山川

✔
[ shān chuān ]
Level: HSK 7-9

▼ n

1. montañas y ríos—tierra; paisaje

山川秀丽,宜人景物。
shānchuān xiùlì, yírén jǐngwù.
Non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.
这片山川是我们的故乡。
zhè piàn shānchuān shì wǒmen de gùxiāng.
Non sông này là quê hương của chúng tôi.
这里的山川壮丽秀美。
zhèlǐ de shānchuān zhuànglì xiùměi.
Núi sông ở đây đẹp đẽ tráng lệ.
富寿的山川风景非常美丽。
fù shòu de shānchuān fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh núi non của Phú Thọ rất đẹp.
画家传真了山川的壮丽。
huàjiā chuánzhēnle shānchuān de zhuànglì.
Họa sĩ tái hiện vẻ đẹp của núi non.
山川如画令人陶醉。
Shānchuān rú huà lìng rén táozuì
El paisaje es pintoresco y encantador.
山川景色浑然天成。
shān chuān jǐng sè hún rán tiān chéng
El paisaje es naturalmente perfecto.

▼ n

1. montañas y ríos

通常在平原和山川地带。
tōngcháng zài píngyuán hé shānchuān dìdài
Generalmente se encuentra cerca de llanuras y arroyos.
一眼望去,山川美丽。
Yīyǎn wàng qù, shānchuān měilì.
A primera vista, las montañas y los ríos son hermosos.
山川覩景色。
shān chuān dǔ jǐng sè
Montañas y ríos contemplando el paisaje.

Illustration

山川